Áo Thun Tay Ngắn Cổ Tim
I-TSKKEY225L082 | 9990000734955
Giá cả phải chăng
179.000₫
- đơn giá
- /per
(Còn lại 0 sản phẩm)
(Còn lại 0 sản phẩm)
Số lượng đã chọn vượt quá số lượng tồn kho hiện tại
Shipping calculated at checkout.
- Thời trang áo thun cổ tim nữ cực kỳ đa năng, phù hợp mọi dáng người từ cổ ngắn, vai rộng đến dáng tròn, thấp, giúp tạo cảm giác thon gọn, thanh lịch và tôn dáng nhờ thiết kế cổ chữ V nhẹ nhàng. Bạn có thể phối cùng quần jeans, chân váy để tạo phong cách năng động, công sở, hoặc chọn form rộng/croptop để che khuyết điểm và khoe eo, biến hóa từ casual đến cá tính với các chất liệu cotton, linen thoáng mát, theo nhiều phong cách Minimalism, Classic hay Bohemian.
✔️Mô tả sản phẩm:
- Kiểu dáng: áo thun ngắn tay
- Cổ trái tim với chi tiết ren
- Dáng vừa, ôm cơ thể
✔️Chất liệu: thun gân
✔️Xuất xứ: Indonesia
✔️Thông tin hình mẫu S
- Mẫu mặc size S
- Chiều cao người mẫu: 168 cm
- Ngực: 78 cm
- Eo: 62 cm
- Hông: 88 cm.
Thông số kích thước (cm): Ngực x Gấu áo x Vòng tay x Vai x Chiều dài thân áo
S: 34 x 35 x 15 x 45 x 49
M: 36 x 37 x 16 x 47 x 50.5
L: 38 x 39 x 17 x 49 x 52
XL: 40 x 41 x 18 x 51 x 53.5
Adding product to your cart
Hướng dẫn kích thước
Ukuran Pakaian
Kích cỡ cơ thể
Ukuran dalam cm
| Lingkar Dada | Lingkar Pinggang | Lingkar Pinggul | Panjang Lengan | Panjang Baju | |
|---|---|---|---|---|---|
| XS | 89 | 70 | 94 | 58 | 53.5 |
| S | 94 | 74 | 98 | 59 | 55 |
| M | 99 | 78 | 102 | 60 | 56.5 |
| L | 102 | 84 | 108 | 61 | 58 |
| XL | 106.4 | 90 | 114 | 61 | 59.5 |
Mohon pertimbangkan toleransi perbedaan ukuran ±1 cm dan ±2-3 cm untuk koleksi denim.
Vui lòng xem xét sự sai lệch kích thước ±2-3 cm đối với các các sản phẩm denim và ±1 cm cho các sản phẩm còn lại.
ÁP DỤNG CHO CÁC KIỂU ÁO/ ĐẦM
Kích thước tính bằng cm
| (A) Vòng ngực |
(B) Vòng eo |
(C) Vòng hông |
|
|---|---|---|---|
| XS | 78-82 | 60-64 | 88-92 |
| S | 82-86 | 64-68 | 92-96 |
| M | 86-90 | 68-72 | 96-100 |
| L | 90-94 | 72-76 | 100-104 |
| XL | 94-98 | 76-80 | 104-108 |
ÁP DỤNG CHO CÁC LOẠI QUẦN
Kích thước tính bằng cm
| (B) Vòng eo |
(C) Vòng hông |
(D) Chiều dài |
|
|---|---|---|---|
| XS | 60-64 | 88-92 | 69 |
| S | 64-68 | 92-96 | 69 |
| M | 68-72 | 96-100 | 69 |
| L | 72-76 | 100-104 | 69 |
| XL | 76-80 | 104-108 | 69 |
ÁP DỤNG CHO QUẦN JEAN
Kích thước tính bằng cm
| (B) Vòng eo |
(C) Vòng hông |
(D) Chiều dài |
|
|---|---|---|---|
| 24 | 62 | 88 | 69 |
| 25 | 64.5 | 88.5 | 69 |
| 26 | 67 | 91 | 69 |
| 27 | 69.5 | 93.5 | 69 |
| 28 | 72 | 96 | 69 |
| 29 | 74.5 | 98.5 | 69 |
| 30 | 77 | 101 | 69 |